sổ sách

Học thuật
Thân thiện
sổ sách

Người bán hàng ghi chép chi tiết vào sổ sách của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các loại sổ dùng để ghi chép, đăng ký công việc, nhất là trong kinh doanh, quản lý: "Sổ sách" từ ghép chỉ chung các loại sổ ghi chép số liệu, giao dịch, tài sản hoặc thông tin cần lưu trữ hệ thống, thường dùng trong buôn bán, kế toán hoặc công tác hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty yêu cầu mọi khoản thu chi đều phải ghi vào sổ sách cẩn thận.
    • Việc kiểm tra sổ sách đã phát hiện ra sai sót trong khâu báo cáo.
    • Cửa hàng nhỏ nhưng anh ấy vẫn giữ sổ sách rất rõ ràng khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sổ sách kế toán": Chỉ cụ thể các loại sổ dùng trong công việc kế toán để ghi chép nghiệp vụ tài chính.

    • Kế toán viên trách nhiệm giữ gìn sổ sách kế toán minh bạch.
  • "Sổ sách giấy tờ": Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ hồ sơ, tài liệu ghi chép văn bản liên quan đến một công việc quản lý.

    • Sau khi thanh tra, toàn bộ sổ sách giấy tờ của cơ quan đã được niêm phong.
Biến thể từ gần giống
  • Sổ (danh từ): Vật dụng để ghi chép, nhiều loại như sổ tay, sổ cái, sổ thu chi.

    • ấy luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ để ghi chú.
  • Sổ sách kế hoạch (danh từ): Các loại sổ dùng để ghi chép, theo dõi tiến độ công việc theo kế hoạch đã định.

  • Sổ sách chứng từ (danh từ): Hệ thống sổ sách đi kèm với các chứng từ gốc như hóa đơn, phiếu thu.
Từ đồng nghĩa
  • Sổ bộ: Sổ sách nói chung (thường dùng trong văn phong hoặc một số địa phương).
  • Hồ sơ: Tập hợp giấy tờ, tài liệu liên quan với nhau về một vấn đề, một công việc hoặc một đối tượng cụ thể.
  • Tài liệu ghi chép: Các văn bản, số liệu được ghi lại.
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Ghi chép sổ sách: Hành động ghi lại thông tin vào sổ.

    • Công việc hàng ngày của anh ấy ghi chép sổ sách cho cửa hàng.
  • Kiểm tra sổ sách: Hành động xem xét, đối chiếu để đảm bảo tính chính xác của thông tin trong sổ.

    • quan thuế sẽ tiến hành kiểm tra sổ sách của doanh nghiệp định kỳ.
  • Khớp sổ sách: Việc đối chiếu để các số liệu trong các sổ khác nhau trùng khớp với nhau.

    • Trước khi báo cáo, kế toán phải đảm bảo đã khớp sổ sách.
Thành ngữ liên quan
  • Sổ sách rành mạch: Chỉ việc ghi chép rõ ràng, trình tự, dễ kiểm tra.

    • Làm ăn muốn lâu dài thì phải giữ sổ sách rành mạch.
  • Sổ sách không minh bạch: Chỉ việc ghi chép thiếu rõ ràng, dấu hiệu che giấu thông tin.

    • Vụ việc xảy ra chủ yếu do sổ sách không minh bạch trong nhiều năm.
sổ sách

Người bán hàng ghi chép chi tiết vào sổ sách của mình.

  1. dt Sổ để ghi chép của nhà buôn: Bán hàng cũng vào sổ sách ngay.

Từ gần giống